相似

xiāng sìtương tự

Hán Việt: tương tự · Pinyin: xiāng sì

Tổng quan

tương tự; giống nhau; giống hệt. hai người này tuổi tác và dung mạo giống nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.相类; 相像。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相像。《易經.繫辭上》:「與天地相似,故不違。」《紅樓夢》第七○回:「送了一卷東西與寶玉,拆開看時,卻是一色老油竹紙上臨的鍾王蠅頭小楷,字跡且與自己十分相似。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 似 (tự)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 相似 iāngsì* s.v./v. resemble; be similar/alike ◆n. resemblance

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相像。《易經.繫辭上》:「與天地相似,故不違。」《紅樓夢》第七○回:「送了一卷東西與寶玉,拆開看時,卻是一色老油竹紙上臨的鍾王蠅頭小楷,字跡且與自己十分相似。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.相类; 相像。

Eng

  • JMdict resemblance
  • JMdict likeness
  • JMdict similitude
  • JMdict similarity
  • JMdict analogy
  • Cihui to resemble; similar; like; resemblance; similarity

Đức

  • Handedict ähnlich sein, gleich sein

ja

  • JMdict 相似(そうじ)

other

  • Nguồn khác Giống nhau

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

好像 · 相仿 · 相像 · 类似 · 雷同