相體裁衣

xiàng tǐ cái yī tương thể tài y

Hán Việt: tương thể tài y · Pinyin: xiàng tǐ cái yī

Tổng quan

nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Cấu tạo: (tương) + (thể) + (tài) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ) | nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相:视。量体裁衣,比喻根据实际具体情况而做出计划和行事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看身体剪裁衣服。比喻根据实际情况处理事情。

Eng

  • CC-CEDICT lit. tailor the clothes to fit the body (idiom); fig. act according to real circumstances
  • Cihui lit. tailor the clothes to fit the body (idiom); fig. act according to real circumstances