相剋現象

xiāng kè xiàn xiàng tương khắc hiện tượng

Hán Việt: tương khắc hiện tượng · Pinyin: xiāng kè xiàn xiàng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (khắc) + (hiện) + (tượng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不同种的植物长在一起时,由于植物分泌物的作用,一些种类会对另一些种类产生抑制作用,使后者不能发芽或生长不良的现象。如黑胡桃树下不长任何草本植物。