相公堂子

xiàng gōng táng zi tương công đường tử

Hán Việt: tương công đường tử · Pinyin: xiàng gōng táng zi

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (công) + (đường) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時男性性工作者的住所。《官場現形記》第二四回:「賈大少爺是懂得相公堂子規矩的,此時倚酒三分醉,竟握住了奎官的手,拿自己的手指頭在奎官手心裡一連搯了兩下。」《九尾龜》第一一七回:「無論再是什麼王侯大老,別人輕易見都見他不著的,只要看了這些相公,就說也有笑也有,好像是自己的同胞弟兄一般,成日成夜的,都在相公堂子混攪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时男妓寓所的俗称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时男妓寓所的俗称。

Eng

  • Cihui 相公堂子 iànggōng tángzi n. house of pederasts