相去不遠
tương khứ bất viễn
Hán Việt: tương khứ bất viễn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 相差不多。如:「這兩支球隊,實力相去不遠,冠軍之爭勢必激烈。」
Eng
- Cihui 相去不遠 iāngqùbùyuǎn f.e. not far from each other
Hán Việt: tương khứ bất viễn