相去咫尺

xiāng qù zhǐ chǐ tương khứ chỉ xích

Hán Việt: tương khứ chỉ xích · Pinyin: xiāng qù zhǐ chǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (khứ) + (chỉ) + (xích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此的距離很短。宋.洪邁《夷堅丙志.卷一二.饒氏婦》:「遂有物語于空中,與人酬酢往來。聞人聚聲,輒能和,……相去咫尺,而莫見其形貌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 咫尺:很短的距离。指相差很少。