相去天淵

xiāng qù tiān yuān tương khứ thiên uyên

Hán Việt: tương khứ thiên uyên · Pinyin: xiāng qù tiān yuān

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (khứ) + (thiên) + (uyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻差距極大。《野叟曝言》第五九回:「一敬一肆,相去天淵,一聖一狂,亦判若黑白矣!」

Eng

  • Cihui 相去天淵 iāngqùtiānyuān f.e. as far apart as the sky and the sea