相去懸殊

xiāng qù xuán shū tương khứ huyền thù

Hán Việt: tương khứ huyền thù · Pinyin: xiāng qù xuán shū

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (khứ) + (huyền) + (thù)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 差距極大。如:「今古科技相較,二者相去懸殊。」

Eng

  • Cihui 相去懸殊 iāngqùxuánshū f.e. be quite different

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

半斤八两