相呴以溼

xiāng xǔ yǐ shī tương ha dĩ thấp

Hán Việt: tương ha dĩ thấp · Pinyin: xiāng xǔ yǐ shī

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (ha) + (dĩ) + (thấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 彼此以呼出的气湿润对方。后比喻在困难时以微小的力量,竭力互相帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此以呼出的气湿润对方。《庄子.大宗师》"泉涸,鱼相与处于陆,相呴以湿,相濡以沫。"成玄英疏"呴气相湿。"后以喻在困难时以微小的力量,竭力互相帮助。
  • Tân Hoa Tự Điển 彼此以呼出的气湿润对方◇比喻在困难时以微小的力量,竭力互相帮助。