相呴以湿

xiāng xǔ yǐ shītương ha dĩ thấp

Hán Việt: tương ha dĩ thấp · Pinyin: xiāng xǔ yǐ shī

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.彼此以呼出的气湿润对方。《庄子.大宗师》"泉涸,鱼相与处于陆,相呴以湿,相濡以沫。"成玄英疏"呴气相湿。"后以喻在困难时以微小的力量,竭力互相帮助。

Cấu tạo: 相 (tương) + 呴 (ha) + 以 (dĩ) + 溼 (thấp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此以呼出的气湿润对方。《庄子.大宗师》"泉涸,鱼相与处于陆,相呴以湿,相濡以沫。"成玄英疏"呴气相湿。"后以喻在困难时以微小的力量,竭力互相帮助。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相呴相濡 · 相呴相济 · 相呴以濕 · 相呴相濟