相夫教子

xiàng fū jiào zǐ tương phu giáo tử

Hán Việt: tương phu giáo tử · Pinyin: xiàng fū jiào zǐ

Tổng quan

hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ) | vai trò truyền thống của người vợ tốt

Cấu tạo: (tương) + (phu) + (giáo) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ) | vai trò truyền thống của người vợ tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 輔助丈夫,教養子女。明.倪謙〈陳孺人質素說〉:「孝奉姑嫜,相夫教子,咸盡其道,淑行確實,不事華靡,宗族賢之,皆稱之曰質素。」《兒女英雄傳》第二七回:「這婦德須孝敬翁姑,相夫教子,調理媳婦,作養女兒,以至和睦親戚,約束僕婢,都是天性人情的勾當。」

Eng

  • CC-CEDICT to assist one's husband and educate the children (idiom)|the traditional roles of a good wife
  • Cihui to assist one's husband and educate the children (idiom); the traditional roles of a good wife