相失交臂

xiāng shī jiāo bì tương thất giao tí

Hán Việt: tương thất giao tí · Pinyin: xiāng shī jiāo bì

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (thất) + (giao) + (tí)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻机会错过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.田子方》"吾终身与汝交一臂而失之。"后以"相失交臂"喻机会错过。