相女配夫

xiàng nǚ pèi fū tương nữ phối phu

Hán Việt: tương nữ phối phu · Pinyin: xiàng nǚ pèi fū

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (nữ) + (phối) + (phu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女兒許配他人之前,必先審視對方才貌家世是否相稱。元.王實甫《西廂記.第五本.第四折》:「自古相女配夫,新狀元花生滿路。」《警世通言.卷一一.蘇知縣羅衫再合》:「從來相女配夫,既是奶奶,必然也是宦家之女,把他好夫好婦拆散了,強逼他成親,到底也不和順。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指衡量女儿的情况,选择合适的女婿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.看女子的具体情况选择配偶。谓匹配恰当。

Eng

  • Cihui 相女配夫 iàngnǚpèifū f.e. Study your own daughter properly when finding her a husband.