相安無事

xiāng ān wú shì tương an vô sự

Hán Việt: tương an vô sự · Pinyin: xiāng ān wú shì

Tổng quan

(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận

Cấu tạo: (tương) + (an) + (vô) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) sống với nhau hòa thuận

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相:互相;安:安稳。指彼此相处没有什么争执或冲突,还过得去。
  • Tân Hoa Tự Điển 相互相;安安稳。指彼此相处没有什么争执或冲突,还过得去。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to live together in harmony
  • Cihui 相安無事 iāng'ānwúshì f.e. live in peace with each other