相安無事
tương an vô sự
Hán Việt: tương an vô sự · Pinyin: xiāng ān wú shì
Tổng quan
(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) sống với nhau hòa thuận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此和平共處,未生事端。《文明小史》第二回:「倘遇地方官拊循得法,倒也相安無事。」《二十年目睹之怪現狀》第二七回:「舍親是個京官,自己養了一輛車,用了一個車夫,有好幾年了,一向倒還相安無事。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to live together in harmony
- Cihui 相安無事 iāng'ānwúshì f.e. live in peace with each other