相對濕度

xiāng duì shī dù tương đối thấp độ

Hán Việt: tương đối thấp độ · Pinyin: xiāng duì shī dù

Tổng quan

độ ẩm tương đối

Cấu tạo: (tương) + (đối) + (thấp) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ ẩm tương đối

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 表示空气湿度的一种方式。定义为某温度时空气的绝对湿度与同温度的饱和水蒸气压强的百分比。相对湿度越大,表示空气中所含水蒸气离饱和状态越近;相对湿度为100%,表示空气中所含水蒸气已达饱和。人们对空气干湿程度的感觉主要取决于相对湿度的大小。

Eng

  • CC-CEDICT relative humidity
  • Cihui relative humidity