相应阿笈摩

tương ứng a cấp ma

Hán Việt: tương ứng a cấp ma

Tổng quan

tương ưng a cấp ma (經名)四阿含之一,即雜阿含也。舊云雜阿含,新云相應阿笈摩。經與伽他相應之義。毘那耶雜事三十九曰:「若經與伽他相應者,此即名為相應阿含摩,舊云雜者取義。」☸

Cấu tạo: (tương) + (ứng) + (a) + (cấp) + (ma)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương ưng a cấp ma (經名)四阿含之一,即雜阿含也。舊云雜阿含,新云相應阿笈摩。經與伽他相應之義。毘那耶雜事三十九曰:「若經與伽他相應者,此即名為相應阿含摩,舊云雜者取義。」☸