相当
tương đương
Hán Việt: tương đương · Pinyin: xiāng dāng
Tổng quan
TƯƠNG ĐƯƠNG Còn gọi: Tương ưng 相 應. Khế hợp với tự tánh. VMQL q.thượng ghi: 莫教老僧見。捉來勘。不相當槌折腰。莫言不道。 Đừng để lão tăng gặp, bắt lại để khám nghiệm, nếu chẳng khế hợp với tự tánh sẽ nện cho gãy lưng. Chớ
(数量、价值、条件、情形等)差不多; 配得上或能够相抵:旗鼓~, 年纪~丨几支球队实力~, 拦河大坝高达一百一十米,~于二十八层的大楼; 适宜; 合适:这个工作还没有找到~的人, 他一时想不出~的字眼儿来; 表示程度高:这个任务是~艰巨的, 这出戏演得~成功。
1.適宜、合適。如:「這工作還沒找到相當的人。」《三國演義》第五四回:「權曰:『年紀恐不相當。』」 2.雙方差不多。如:「旗鼓相當」。《儒林外史》第一一回:「門戶又相稱,才貌又相當,真是個『才子佳人,一雙兩好。』」 3.等於。如:「一公斤相當於二點二磅。」 4.達到某一程度、表示程度較高。如:「她才高一,英文卻講得相當好。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ tốt, hay, tuyệt, tử tế, rộng lượng, thương người; có đức hạnh, ngoan, tươi (cá), tốt lành, trong lành, lành; có lợi, cừ, giỏi, đảm đang, được việc, vui vẻ, dễ chịu, thoải mái, được hưởng một thời gian vui thích, hoàn toàn, triệt để; ra trò, nên thân, đúng, phải, tin cậy được; an toàn, chắc chắn; có giá trị, khoẻ, khoẻ mạnh, đủ sức, thân, nhà (dùng trong câu gọi), khá nhiều, khá lớn, khá xa, ít nhất là, hầu như, coi như, gần như, giúp đỡ (ai), rất tốt, rất ngoan, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rất tốt, rất xứng đáng, rất thích hợp, chào (trong ngày); tạm biệt nhé, chào (buổi sáng), chào (buổi chiều), chào…
- Biên soạn 相當 iāngdāng* v.p. 1. match; balance; correspond to; be equal to; be equivalent
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.適宜、合適。如:「這工作還沒找到相當的人。」《三國演義》第五四回:「權曰:『年紀恐不相當。』」 2.雙方差不多。如:「旗鼓相當」。《儒林外史》第一一回:「門戶又相稱,才貌又相當,真是個『才子佳人,一雙兩好。』」 3.等於。如:「一公斤相當於二點二磅。」 4.達到某一程度、表示程度較高。如:「她才高一,英文卻講得相當好。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (数量、价值、条件、情形等)差不多; 配得上或能够相抵:旗鼓~, 年纪~丨几支球队实力~, 拦河大坝高达一百一十米,~于二十八层的大楼; 适宜; 合适:这个工作还没有找到~的人, 他一时想不出~的字眼儿来; 表示程度高:这个任务是~艰巨的, 这出戏演得~成功。
Eng
- JMdict corresponding to (in meaning, function, etc.)
- JMdict being equivalent to
- JMdict appropriate
- JMdict suitable
- JMdict befitting
- Cihui equivalent to; appropriate; considerably; to a certain extent; fairly; quite
- Tần suất từ 相當 iāngdāng* v.p. 1. match; balance; correspond to; be equal to; be equivalent , Dé-shī ∼. The gains balance the losses. 2. suitable; fit; appropriate ◆adv. quite; fairly; considerably , Nǐ ³huà ³de ∼ hǎo. You paint quite well
Đức
- Handedict verhältnismäßig, recht, ziemlich
ja
- JMdict 相当(そうとう)
other
- Nguồn khác Ngang nhau. Bằng nhau
- Nguồn khác Khế hợp với tự tánh
- Nguồn khác VMQL q
- Nguồn khác thượng ghi: 莫教老僧見。捉來勘。不相當槌折腰。莫言不道。 Đừng để lão tăng gặp, bắt lại để khám nghiệm, nếu chẳng khế hợp với tự tánh sẽ nện cho gãy lưng
- Nguồn khác Chớ bảo ta chẳng nói
- Nguồn khác TTM ghi: 多言多慮、 轉不相應。 絕言絕慮、 無處不通。 Nói nhiều lo nhiều, Càng chẳng tương ưng
- Nguồn khác Bặt nói bặt lo, Chỗ nào cũng thông