相形失色

xiāng xíng shī sè tương hình thất sắc

Hán Việt: tương hình thất sắc · Pinyin: xiāng xíng shī sè

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (hình) + (thất) + (sắc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 兩相比較之下顯現不如人而失去光彩。如:「這點雕蟲小技拿來和大師的作品相比,當然要相形失色了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 失色:失去光彩。和同类的事物相比较,显得大大不如。
  • Tân Hoa Tự Điển 失色失去光彩⊥同类的事物相比较,显得大大不如。

Eng

  • Cihui 相形失色 iāngxíngshīsè f.e. dwarfed in comparison to sth.