相形见绌

xiāng xíng jiàn chùtương hình kiến truất

Hán Việt: tương hình kiến truất · Pinyin: xiāng xíng jiàn chù

Tổng quan

KIẾN TRUẤT thua chị kém em; không bằng anh bằng em

新华 · Tân Hoa Đại lục

形:对照; 绌:不够,不足。和同类的事物相比较,显出不足。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

兩相比較之下顯得不如對方。《歧路燈》第一四回:「又見婁樸,同窗共硯,今日相形見絀。」

Cấu tạo: 相 (tương) + 形 (hình) + 見 (kiến) + 絀 (truất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ) thua chị kém em; không bằng anh bằng em。跟另一人或事物比較起來顯得遠遠不如(絀:不足)。
  • Biên soạn 相形見絀 iāngxíngjiànchù f.e. pale by comparison

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形:对照; 绌:不够,不足。和同类的事物相比较,显出不足。

Eng

  • Cihui to pale by comparison (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

相形失色 · 相形之下 · 相形见绌的 · 相形見絀 · 相形见拙 · 相形見拙