相待如賓

xiāng dài rú bīn tương đãi như tân

Hán Việt: tương đãi như tân · Pinyin: xiāng dài rú bīn

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (đãi) + (như) + (tân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 夫妻間相處融洽,互相尊敬如待賓客。《左傳.僖公三十三年》:「初,臼季使過冀,見冀缺耨,其妻饁之,敬,相待如賓。」《晉書.卷三三.何曾傳》:「年老之後,與妻相見,皆正衣冠,相待如賓。」也作「相敬如賓」。

Eng

  • Cihui 相待如賓 iāngdàirúbīn f.e. respect each other like guests