相得恨晚
tương đắc hận vãn
Hán Việt: tương đắc hận vãn · Pinyin: xiāng dé hèn wǎn
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 憾恨彼此相見太晚。《聊齋志異.卷一一.黃英》:「二人縱飲甚歡,相得恨晚。」也作「恨相知晚」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 认识太晚了。形容新交的朋友十分投合。
Hán Việt: tương đắc hận vãn · Pinyin: xiāng dé hèn wǎn