相得甚歡

xiāng dé shèn huān tương đắc thậm hoan

Hán Việt: tương đắc thậm hoan · Pinyin: xiāng dé shèn huān

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (đắc) + (thậm) + (hoan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此相處極為愉快。《舊五代史.卷六三.唐書.張全義傳》:「罕之貪暴不法,軍中乏食,每取給於全義。二人初相得甚歡,而至是求取無厭,動加淩轢,全義苦之。」