相得益章
tương đắc ích chương
Hán Việt: tương đắc ích chương · Pinyin: xiāng dé yì zhāng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 即「相得益彰」。見「相得益彰」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指互相配合、补充、更能显出各自的长处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓互相配合﹑补充﹑更能显出各自的长处。