相忍爲國

xiāng rěn wèi guó tương nhẫn vi quốc

Hán Việt: tương nhẫn vi quốc · Pinyin: xiāng rěn wèi guó

Tổng quan

vì lợi ích của quốc gia dân tộc mà nhường nhịn nhau

Cấu tạo: (tương) + (nhẫn) + (vi) + (quốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vì lợi ích của quốc gia dân tộc mà nhường nhịn nhau

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了国家的利益而作一定的让步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为了国家利益而作一定的让步。

Eng

  • Cihui 相忍為國 iāngrěnwèiguó f.e. <wr.> make concessions for one's country