相怜同病

xiāng lián tóng bìng tương liên đồng bệnh

Hán Việt: tương liên đồng bệnh · Pinyin: xiāng lián tóng bìng

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (liên) + (đồng) + (bệnh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同情與自己有同樣不幸遭遇的人。見「同病相憐」條。01.清.閻爾梅〈答單臣素〉詩:「手札來相慰,苦余復苦君。相憐同病友,不作送窮文。」