liên

Hán Việt: liên

Tổng quan

thương hại

怜恤 · 怜悧 · 怜悯 · 怜惜 · 怜爱 · 怜1. · 怜2. · 怜悯地

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlián
Hán Việtliên
Quảng Đônglin4
Nhật BảnSATOI
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổlen
Baxter-Sagartrˤiŋ
Hán ngữ Thượng cổrˤiŋ
Phản thiết離珍切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng4

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ [憐].
  • Thiều Chửu Thương. Như {đồng bệnh tương liên} [同病相憐] cùng bệnh cùng thương, {cố ảnh tự liên} [顧影自憐] trông bóng tự thương. Yêu, tiếc. Có chỗ đọc là {lân}.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm lệnh sợ lệnh [Eng: pity, sympathize]
  • Bảng Tra Chữ Nôm liên liên (thương xót) [Eng: pity, sympathize]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 「憐」的異體字。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 怜 (形声。从心,粦声。本义哀怜,怜悯) 同本义 憐,哀也。从心。粦声。字亦作怜。--《说文》 矜憐抚掩之也。--《尔雅》 独不怜公子姊邪?--《史记·魏公子列传》 若俯首贴耳,摇尾而乞怜者,非我之志也。--韩愈《应科目时与人书》 且喜且怜之。--《史记·淮阴侯列传》 天子怜百姓新劳苦,故且休之。--《史记·郦生陆贾列传》 所怜者。--清·袁枚《祭妹文》 又如可怜(值得怜悯);怜见(哀矜,怜悯);怜拯(怜悯拯救);怜鉴(哀怜审察);怜闵(哀怜,同情) 爱,惜 憐,爱也。--《尔雅》 楚人怜之。--《史记·陈 怜(憐)lián ⒈同情~惜。~悯。 ⒉爱惜~…

Eng

  • CC-CEDICT to pity

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:㥕【唐韻】落賢切【集韻】【韻會】【正韻】靈年切,𠀤音蓮。【說文】哀也。【吳越春秋河上歌】同病相憐。 又【廣韻】愛也。【魯連子引古諺】心誠憐,白髮元。 又【集韻】離珍切,音鄰。義同。【楚辭·九辯】羈旅而無友生,惆悵兮而私自憐。叶上生。俗作怜。

Thuyết Văn

哀也。从心。㷠聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

落賢切。十二部。

【憐】 (liên ⟨lân⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 㷠 (lân.”) Phiên thiết: Lạc hiền thiết Thượng tự: 落 (lạc) | Hạ tự: 賢 (hiền) Trung cổ thanh mẫu: 來母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'l' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: liền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: ai (Thương. Nguyễn Du 阮攸) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 怜 · 㥕 · 𢠴 · 𢣶 · 怜 · 怜 · 憐 · 怜 · 憐