相打

xiāng dǎ tương đả

Hán Việt: tương đả · Pinyin: xiāng dǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (đả)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 打架、互毆。《南史.卷四○.黃回傳》:「於宣陽門與人相打,詐稱江夏王恭義馬客,被鞭二百,付右尚方。」元.陶宗儀《南村輟耕錄.卷六.沙魘》:「湖南益陽州,夜中,同寢之人無故忽自相打。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互殴,打架。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互殴,打架。

Eng

  • Cihui 相打 iāngdǎ v. have a fight

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打斗 · 打架