打架

dǎ jià đả giá

Hán Việt: đả giá · Pinyin: dǎ jià

Tổng quan

đánh nhau | ẩu đả | xô xát | LT:場|场

Cấu tạo: (đả) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đánh nhau | ẩu đả | xô xát | LT:場|场

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相鬥毆。《紅樓夢》第八八回:「此刻還算咱們家裡正旺的時候兒,他們就敢打架。」《文明小史》第二九回:「大頭聽見這話,猶同青天裡打下了一個頂心雷,也無心去找二虎打架了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 互相争斗殴打。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.互相争斗殴打。

Eng

  • CC-CEDICT to fight|to scuffle|to come to blows|CL:場|场[chang2]
  • Cihui to fight; to scuffle; to come to blows; CL:場|场

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打斗 · 斗殴 · 相打