打斗

dǎ dòuđả đấu

Hán Việt: đả đấu · Pinyin: dǎ dòu

Tổng quan

đánh nhau

新华 · Tân Hoa Đại lục

打架争斗; 厮打搏斗:影片中有警匪~的场面。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

互相毆打。如:「那兩個年輕人為了一些小事就打鬥起來了。」

Cấu tạo: 打 (đả) + 鬥 (đấu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đánh nhau
  • VietPhrases tranh đấu; tranh giành
  • Tần suất từ cuộc ẩu đả, cuộc đánh nhau, ẩu đả, đánh nhau; tranh giành; đả đấu/đả đẩu: đánh nhau/tranh đấu/tranh giành; tranh đấu; tranh giành; đánh nhau. trong phim có cảnh tên cướp và cảnh sát đánh nhau.; tranh đấu; tranh giành
  • Biên soạn v. fight; struggle

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相毆打。如:「那兩個年輕人為了一些小事就打鬥起來了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 打架争斗; 厮打搏斗:影片中有警匪~的场面。
  • Kaggle Zh-Vi tussle

Eng

  • Cihui to fight
  • Tần suất từ v. fight; struggle

Đức

  • Handedict rangeln, kämpfen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

打架 · 斗殴 · 相打