相持不下

xiāng chí bù xià tương trì bất hạ

Hán Việt: tương trì bất hạ · Pinyin: xiāng chí bù xià

Tổng quan

bế tắc | đình trệ | đối lập gay gắt không nhượng bộ

Cấu tạo: (tương) + (trì) + (bất) + (hạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bế tắc | đình trệ | đối lập gay gắt không nhượng bộ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此對峙,不肯退讓或勝負未決。如:「你們兩個再這樣相持不下,對誰也沒好處。」《魏書.卷六九.列傳.裴延儁》:「時南絳蜀陳雙熾等聚眾反,自號建始王,與大都督長孫稚、宗正珍孫等相持不下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 持:对抗。双方对立,彼此相持,不肯让步。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.彼此对峙,胜负未决。
  • Tân Hoa Tự Điển 双方对立,彼此相持,不肯让步。

Eng

  • CC-CEDICT at a stalemate|deadlocked|in unrelenting mutual opposition
  • Cihui 相持不下 iāngchíbùxià f.e. be stalemated