相敬如賓
tương kính như tân
Hán Việt: tương kính như tân · Pinyin: xiāng jìng rú bīn
Tổng quan
đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ) | tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
Nghĩa
Việt
- Cihui đối xử với nhau như khách quý (thành ngữ) | tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 夫婦間相處融洽,互相尊敬如待賓客。《後漢書.卷八三.逸民傳.龐公傳》:「居峴山之南,未嘗入城府。夫妻相敬如賓。」明.朱權《荊釵記》第一二齣:「夫妻交拜,相敬如賓。」也作「相待如賓」。
Eng
- CC-CEDICT to treat each other as an honored guest (idiom)|mutual respect between husband and wife
- Cihui 相敬如賓 iāngjìngrúbīn f.e. treat each other with respect