相映成趣

xiāng yìng chéng qù tương ánh thành thú

Hán Việt: tương ánh thành thú · Pinyin: xiāng yìng chéng qù

Tổng quan

tôn lên vẻ đẹp của nhau

Cấu tạo: (tương) + (ánh) + (thành) + (thú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tôn lên vẻ đẹp của nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相襯托而更添意趣。如:「他們夫婦倆,一個演生,一個演旦,在戲臺上倒是相映成趣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 映:对照,映衬。相互衬托着,显得很有趣味,很有意思。
  • Tân Hoa Tự Điển 互相衬托而显出情趣桃红柳绿,相映成趣。
  • Tân Hoa Tự Điển 映对照,映衬。相互衬托着,显得很有趣味,很有意思。

Eng

  • CC-CEDICT to set each other off nicely
  • Cihui 相映成趣 iāngyìngchéngqù f.e. charming contrast