相時而動
tương thì nhi động
Hán Việt: tương thì nhi động · Pinyin: xiàng shí ér dòng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀察時機再採取行動。《左傳.隱公十一年》:「相時而動,無累後人,可謂知禮矣。」《周書.卷四○.宇文神舉傳》:「顯和具陳宜杜門晦跡,相時而動。」
Eng
- Cihui 相時而動 iàngshí'érdòng f.e. bide one's time