相机而动

xiàng jī ér dòngtương ki nhi động

Hán Việt: tương ki nhi động · Pinyin: xiàng jī ér dòng

Tổng quan

chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

观察时机,看到适当机会立即行动。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

觀察適當時機再採取行動。《儒林外史》第九回:「這句話你在鎮上且不要說出來,待我們去相機而動。」《東周列國志》第六九回:「宜剛宜柔,相機而動。」也作「相機行事」、「相機而行」。

Cấu tạo: 相 (tương) + 機 (ki) + 而 (nhi) + 動 (động)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chờ thời cơ
  • Tần suất từ chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
  • Biên soạn 相機而動 iàngjī'érdòng v.p. bide one's time

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 观察时机,看到适当机会立即行动。

Eng

  • Cihui 相機而動 iàngjī'érdòng v.p. bide one's time
  • Tần suất từ 相機而動 iàngjī'érdòng v.p. bide one's time

Từ liên quan

Gần nghĩa

相机而行 · 相机行事 · 相机观变 · 相机而言 · 相机功能 · 相机处宜 · 相机快门 · 相机性能