相机而行

xiàng jī ér xíngtương ki nhi hành

Hán Việt: tương ki nhi hành · Pinyin: xiàng jī ér xíng

Tổng quan

hành động theo tình hình (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

相机:观察当时情况。看当时的具体情况而决定自己的行动。

Cấu tạo: 相 (tương) + 機 (ki) + 而 (nhi) + 行 (hành)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tùy cơ ứng biến
  • Biên soạn 相機而行 iàngjī'érxíng f.e. act as the circumstances require

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 相机:观察当时情况。看当时的具体情况而决定自己的行动。

Eng

  • Cihui to act according to the situation (idiom)

Từ liên quan

Gần nghĩa

相机而动 · 相机行事 · 相机观变 · 相机而言 · 相机功能 · 相机处宜 · 相机快门 · 相机性能