相機而行
tương ki nhi hành
Hán Việt: tương ki nhi hành · Pinyin: xiàng jī ér xíng
Tổng quan
hành động theo tình hình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động theo tình hình (thành ngữ)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相机:观察当时情况。看当时的具体情况而决定自己的行动。
Eng
- CC-CEDICT to act according to the situation (idiom)
- Cihui to act according to the situation (idiom)