相機而動

xiàng jī ér dòng tương ki nhi động

Hán Việt: tương ki nhi động · Pinyin: xiàng jī ér dòng

Tổng quan

chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Cấu tạo: (tương) + (ki) + (nhi) + (động)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 觀察適當時機再採取行動。《儒林外史》第九回:「這句話你在鎮上且不要說出來,待我們去相機而動。」《東周列國志》第六九回:「宜剛宜柔,相機而動。」也作「相機行事」、「相機而行」。

Eng

  • CC-CEDICT to wait for the opportune moment before taking action (idiom)
  • Cihui 相機而動 iàngjī'érdòng v.p. bide one's time