相機而行
tương ki nhi hành
Hán Việt: tương ki nhi hành · Pinyin: xiàng jī ér xíng
Tổng quan
hành động theo tình hình (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động theo tình hình (thành ngữ)
Eng
- CC-CEDICT to act according to the situation (idiom)
- Cihui to act according to the situation (idiom)