相煎何急
tương tiên hà cấp
Hán Việt: tương tiên hà cấp · Pinyin: xiāng jiān hé jí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻彼此地位同等,關係密切,卻相逼過甚。參見「相煎太急」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 煎:煎熬。煎煮得为什么那样急。比喻兄弟间自相残害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.南朝宋刘义庆《世说新语.文学》"文帝(曹丕)尝令东阿王(曹植)七步中作诗,不成者行大法。应声便为诗曰'煮豆持作羹,漉菽以为汁。萁在釜下然,豆在釜中泣。本是同根生,相煎何太急!'"后因以"相煎何急"喻自相残杀或迫害。
- Tân Hoa Tự Điển 煎煮得为什么那样急。比喻兄弟间自相残害。
Eng
- Cihui 相煎何急 iāngjiānhéjí id. We're all in this together, so why squabble?