相當

xiāng dāng tương đương

Hán Việt: tương đương · Pinyin: xiāng dāng

Tổng quan

tương đương | phù hợp | khá | đến một mức độ nhất định | tương đối

Cấu tạo: (tương) + (đương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tương đương | phù hợp | khá | đến một mức độ nhất định | tương đối
  • Cihui tương đương tương đương ☆Ngang nhau. Bằng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.適宜、合適。如:「這工作還沒找到相當的人。」《三國演義》第五四回:「權曰:『年紀恐不相當。』」 2.雙方差不多。如:「旗鼓相當」。《儒林外史》第一一回:「門戶又相稱,才貌又相當,真是個『才子佳人,一雙兩好。』」 3.等於。如:「一公斤相當於二點二磅。」 4.達到某一程度、表示程度較高。如:「她才高一,英文卻講得相當好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (数量、价值、条件、情形等)差不多;配得上或能够相抵:旗鼓~|年纪~丨几支球队实力~|拦河大坝高达一百一十米,~于二十八层的大楼;适宜;合适:这个工作还没有找到~的人|他一时想不出~的字眼儿来;表示程度高:这个任务是~艰巨的|这出戏演得~成功。

Eng

  • CC-CEDICT equivalent to|appropriate|considerably|to a certain extent|fairly|quite
  • Cihui equivalent to; appropriate; considerably; to a certain extent; fairly; quite

ja

  • JMdict corresponding to (in meaning, function, etc.)|being equivalent to|appropriate|suitable|befitting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

很是 · 相称 · 相等