相稱

xiāng chèn tương xưng

Hán Việt: tương xưng · Pinyin: xiāng chèn

Tổng quan

phù hợp | hợp | tương thích với nhau

Cấu tạo: (tương) + (xưng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phù hợp | hợp | tương thích với nhau
  • Cihui tương xứng tương xứng ☆Ngang nhau. Hợp nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相稱呼。如:「董卓、呂布兩人原以父子相稱。」
  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙方配合起來,顯得很合適。《儒林外史》第一一回:「門戶又相稱,才貌又相當。真個是『才子佳人,一雙兩好!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事物配合起来显得合适:这件衣服跟他的年龄不大~。

Eng

  • CC-CEDICT to match|to suit|mutually compatible
  • Cihui to match; to suit; mutually compatible

ja

  • JMdict symmetry

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相当 · 相配