相聚
tương tụ
Hán Việt: tương tụ · Pinyin: xiāng jù
Tổng quan
gặp gỡ cùng nhau
1.集合; 彼此聚会。
彼此會合。《史記.卷八七.李斯傳》:「今怠而不急就,諸侯復彊,相聚約從,雖有黃帝之賢,不能并也。」《儒林外史》第一四回:「長兄先生,纔得相聚,為什麼便要去?」
Nghĩa
Việt
- Cihui tụ họp
- Tần suất từ tương tụ/tướng tụ: gặp nhau; gặp gỡ cùng nhau , tụ họp; gặp nhau
- Biên soạn 相聚 xiāngjù* v. meet together; assemble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此會合。《史記.卷八七.李斯傳》:「今怠而不急就,諸侯復彊,相聚約從,雖有黃帝之賢,不能并也。」《儒林外史》第一四回:「長兄先生,纔得相聚,為什麼便要去?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.集合; 彼此聚会。
Eng
- Cihui to meet together; to assemble
- Tần suất từ 相聚 xiāngjù* v. meet together; assemble
Đức
- Handedict einander erfassen, einander wahrnehmen