分手

fēn shǒu phân thủ

Hán Việt: phân thủ · Pinyin: fēn shǒu

Tổng quan

chia tay | chia lìa | chia tay tình cảm hia tay. phân thủ phân thủ ☆Chia tay.

Cấu tạo: (phân) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chia tay | chia lìa | chia tay tình cảm hia tay. phân thủ phân thủ ☆Chia tay.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.別離、分開。南朝梁.江淹〈別賦〉:「造分手而銜涕,感寂漠而傷神。」《儒林外史》第一回:「王冕拜辭了母親,又拜了秦老兩拜,母子灑淚分手。」 2.指結束戀情或斷絕情分。如:「自從跟女友分手後,他就沒再談過戀愛。」 3.分頭、各自。唐.王建〈霓裳辭〉一○首之四:「宣與書家分手寫,中官走馬賜功臣。」 4.分開、放手。指相持不下。《西遊記》第一七回:「這個要把佛衣來慶壽,那個不得袈裟肯善歸?這番苦戰難分手,就是活佛臨凡也解不得圍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别离;分开我要往北走了,咱们在这儿~吧ㄧ他们两人合不到一起,早分了手。

Eng

  • CC-CEDICT to part company|to split up|to break up
  • Cihui to part company; to split up; to break up

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

仳離 · 分袂 · 离别

Từ trái nghĩa

相聚 · 联袂 · 聚头