相視而笑

xiāng shì ér xiào tương thị nhi tiếu

Hán Việt: tương thị nhi tiếu · Pinyin: xiāng shì ér xiào

Tổng quan

nhìn nhau cười: bèn nhìn nhau cười

Cấu tạo: (tương) + (thị) + (nhi) + (tiếu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhìn nhau cười: bèn nhìn nhau cười

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相看著對方而發出會心的一笑。《莊子.大宗師》:「三人相視而笑,莫逆於心。」《紅樓夢》第六○回:「媳婦們只得答應著出來,相視而笑,都說是大海裡那裡尋針去。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to look at each other and smile
  • Cihui (idiom) to look at each other and smile
  • Cihui 相視而笑 iāngshì'érxiào f.e. smile at each other