相視莫逆

xiāng shì mò nì tương thị mạc nghịch

Hán Việt: tương thị mạc nghịch · Pinyin: xiāng shì mò nì

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (thị) + (mạc) + (nghịch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 彼此間的情誼深厚,無所違逆於心。語本《莊子.大宗師》:「子祀、子輿、子犁、子來四人相與語曰:『孰能以無為首,以生為脊,以死為尻,孰知死生存亡之一體者,吾與之友矣。』四人相視而笑,莫逆於心,遂相與為友。」

Eng

  • Cihui 相視莫逆 iāngshìmònì f.e. uninterrupted friendship