相见无日

xiāng jiàn wú rìtương kiến vô nhật

Hán Việt: tương kiến vô nhật · Pinyin: xiāng jiàn wú rì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

没有再见面的日子了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

沒有再見面的機會。宋.洪邁《夷堅甲志.卷一七.倪輝方技》:「紹興二年冬,虞之子并甫過輝,輝曰:『與君相見無日矣。』」

Cấu tạo: 相 (tương) + 見 (kiến) + 無 (vô) + 日 (nhật)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没有再见面的日子了。

Từ liên quan

Gần nghĩa

相见恨晚 · 无日期的 · 相見道 · 相见以诚 · 相见恨晩 · 无日期 · 相见不如怀念