相視莫逆

xiāng shì mò nì tương thị mạc nghịch

Hán Việt: tương thị mạc nghịch · Pinyin: xiāng shì mò nì

Tổng quan

Cấu tạo: (tương) + (thị) + (mạc) + (nghịch)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 莫逆:彼此情投意合,非常相好。形容彼此间友谊深厚,无所违逆于心。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.大宗师》"子祀﹑子舆﹑子犁﹑子来四人相与语曰'孰能以无为首,以生为脊,以死为尻,孰知生死存亡之一体者,吾与之友矣。'四人相视而笑,莫逆于心,遂相与为友。"后以"相视莫逆"谓彼此友谊深厚,无所违逆于心。
  • Tân Hoa Tự Điển 莫逆彼此情投意合,非常相好。形容彼此间友谊深厚,无所违逆于心。

Eng

  • Cihui 相視莫逆 iāngshìmònì f.e. uninterrupted friendship