相識的人

tương thức đích nhân

Hán Việt: tương thức đích nhân

Tổng quan

sự biết, sự hiểu biết, sự quen, sự quen biết, ((thường) số nhiều) người quen, người quen sơ sơ, bỏ rơi một người quen, lờ một người quen, cố làm quen bằng được với ai, (xem) speaking, (xem) strike

Cấu tạo: (tương) + (thức) + (đích) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự biết, sự hiểu biết, sự quen, sự quen biết, ((thường) số nhiều) người quen, người quen sơ sơ, bỏ rơi một người quen, lờ một người quen, cố làm quen bằng được với ai, (xem) speaking, (xem) strike