相輔相成

xiāng fǔ xiāng chéng tương phụ tương thành

Hán Việt: tương phụ tương thành · Pinyin: xiāng fǔ xiāng chéng

Tổng quan

bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ) bổ trợ cho nhau; tạo điều kiện cho nhau。互相補充,互相配合。

Cấu tạo: (tương) + (phụ) + (tương) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bổ trợ lẫn nhau (thành ngữ) bổ trợ cho nhau; tạo điều kiện cho nhau。互相補充,互相配合。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相輔助、配合,以完成某種事物。如:「努力與天資相輔相成,則成功在望。」也作「相輔而成」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to complement one another
  • Cihui (idiom) to complement one another

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相得益彰