相得益彰
tương đắc ích chương
Hán Việt: tương đắc ích chương · Pinyin: xiāng dé yì zhāng
Tổng quan
làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ) | bổ sung cho nhau tốt
Nghĩa
Việt
- Cihui làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ) | bổ sung cho nhau tốt
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 兩相烘托,更加光彩。語本漢.王襃〈聖主得賢臣頌〉:「聚精會神,相得益章。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 相行:互相配合、映衬;益:更加;彰:显著。指两个人或两件事物互相配合,双方的能力和作用更能显示出来。
- Tân Hoa Tự Điển 互相配合得好,更能显出各自的长处美人名士,相得益彰。
- Tân Hoa Tự Điển 相行互相配合、映衬;益更加;彰显著。指两个人或两件事物互相配合,双方的能力和作用更能显示出来。
Eng
- CC-CEDICT to bring out the best in each other (idiom)|to complement one another well
- Cihui 相得益彰 iāngdéyìzhāng f.e. each shines more brilliantly in the other's company