相輔而行
tương phụ nhi hành
Hán Việt: tương phụ nhi hành · Pinyin: xiāng fǔ ér xíng
Tổng quan
giúp nhau cùng làm: phối hợp sử dụng
Nghĩa
Việt
- Cihui giúp nhau cùng làm: phối hợp sử dụng
- Cihui giúp nhau cùng làm; phối hợp sử dụng。互相協助進行或配合使用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 彼此幫助進行或配合使用。如:「讀書若能眼到、心到、手到、口到相輔而行,必能增進效率。」
Eng
- Cihui 相輔而行 iāngfǔ'érxíng f.e. go together; be complementary